Ball Bearing vòng bi bơm chìm

▶️ Vòng bi (bi cầu)
(hoặc: Ổ bi)
📌 Giải thích chi tiết Ball Bearing vòng bi bơm chìm:
Ball bearing là một loại vòng bi sử dụng các viên bi tròn (ball) để giảm ma sát giữa các bộ phận quay (như trục động cơ) và bộ phận tĩnh (như vỏ bơm).
⚙️ Vai trò của Ball Bearing trong bơm chìm:
Đỡ trục quay của động cơ hoặc trục bơm
Giữ đúng vị trí của trục, giúp cánh bơm quay ổn định
Giảm ma sát, giúp trục quay trơn tru, tăng hiệu suất bơm
Chịu tải trọng hướng kính và/hoặc hướng trục (tùy loại)
Tăng tuổi thọ của bơm
🛠️ Vị trí lắp đặt trong bơm chìm:
Thường có ít nhất 2 vòng bi:
Một ở đầu trước (gần cánh bơm)
Một ở đầu sau (gần quạt làm mát hoặc đáy động cơ)
Được lắp bên trong thân động cơ, đôi khi ngâm trong dầu bôi trơn hoặc dầu cách điện
🧯 Dấu hiệu vòng bi hỏng trong bơm chìm:
Bơm rung lắc mạnh
Phát ra tiếng kêu lớn khi chạy
Tụt công suất, không đẩy nước hiệu quả
Trục bị lệch → Có thể làm hỏng phớt cơ khí
🔩 Phân loại phổ biến Ball Bearing vòng bi bơm chìm:
| Loại vòng bi | Đặc điểm |
|---|---|
| Vòng bi 1 dãy bi cầu (deep groove) | Phổ biến nhất, dùng cho tải trung bình |
| Vòng bi tiếp xúc góc | Chịu tải hướng trục tốt hơn |
| Vòng bi có nắp chắn (ZZ, 2RS) | Ngăn bụi/nước vào bên trong |
| Vòng bi chịu tải nặng (roller bearing) | Dùng cho bơm công suất lớn hơn |
📦 Ví dụ thực tế:
Một bơm chìm 2HP thường dùng vòng bi loại 6204ZZ hoặc 6205RS cho trục động cơ. Khi mòn, cần thay thế đúng chủng loại và bôi trơn lại đầy đủ.
🛠️ Lưu ý khi thay vòng bi:
Dùng dụng cụ ép chuyên dụng để tháo/lắp → tránh làm cong trục
Luôn thay cặp vòng bi đồng bộ, không chỉ thay một bên
Kiểm tra thêm tình trạng trục, nắp giữ bi, và phớt dầu
Nếu bạn cần:
Mã vòng bi phù hợp cho model bơm cụ thể
Cách kiểm tra vòng bi bị mòn
Hướng dẫn thay vòng bi bơm chìm
CHI TIẾT CÁC THIẾT BỊ TRONG Bảng giá thiết bị nhạc nước
Đầu Phun Nước
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
Đầu Phun Nước
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
Đầu Phun Nước
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
Đầu Phun Nước
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
Đầu Phun Nước
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
Đầu Phun Nước
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
Vòi phun nước cổ điển
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
Đầu Phun Nước
XEM CHI TIẾT CÁC LOẠI VÒI PHUN NƯỚC VỚI BẢNG GIÁ CHI TIẾT TẠI: >>> ĐẦU PHUN NƯỚC
BẢNG BÁO GIÁ HỆ THỐNG NHẠC NƯỚC (tham khảo)
| Hạng mục | Chi tiết | Giá tham khảo (VND) |
|---|---|---|
| 1. Thiết kế hệ thống | Thiết kế cơ bản, tư vấn lựa chọn hiệu ứng, lên bản vẽ | 5.000.000 – 20.000.000 có thể miễn phí |
| 2. Thiết bị và linh kiện | Bao gồm máy bơm, đầu phun, đèn LED, loa, bộ điều khiển, hệ thống điện | 20.000.000 – 500.000.000+ |
| 3. Lắp đặt hệ thống | Thi công, lắp đặt các thiết bị, xây dựng bể chứa, đường ống | 10.000.000 – 200.000.000 |
| 4. Hệ thống âm thanh | Loa, amply, thiết bị phát nhạc, bộ điều khiển âm thanh | 30.000.000 – 150.000.000 |
| 5. Hệ thống ánh sáng | Đèn LED đa màu sắc, đèn chiếu sáng hiệu ứng | 10.000.000 – 150.000.000 |
| 6. Hệ thống điều khiển | Bộ điều khiển tự động nhạc, nước, ánh sáng | 50.000.000 – 200.000.000 |
| 7. Vận chuyển và lắp đặt | Vận chuyển thiết bị, chi phí lắp đặt tại công trình | 10.000.000 – 30.000.000 |
| 8. Chạy thử và điều chỉnh | Kiểm tra, điều chỉnh đồng bộ nhạc, ánh sáng và nước | 10.000.000 – 30.000.000 |
| 9. Bảo trì và bảo hành | Bảo hành thiết bị trong 12 – 24 tháng | 5.000.000 – 20.000.000 (tùy theo dịch vụ bảo trì) |
| 10. Các chi phí phát sinh | Nếu có yêu cầu thiết kế đặc biệt, thêm hiệu ứng, linh kiện | Theo thỏa thuận |
Lưu ý về Bảng giá thiết bị nhạc nước đài phun nước:
- Phạm vi nhỏ (dưới 100m²): Dành cho các công trình nhỏ, ví dụ như đài phun nước trong công viên, khu đô thị, chi phí có thể từ 150 triệu đến 500 triệu đồng.
- Phạm vi trung bình (100m² – 500m²): Các công trình nhạc nước với quy mô vừa phải, giá dao động từ 500 triệu đến 1 tỷ đồng.
- Phạm vi lớn (>500m²): Các công trình lớn, phức tạp (như công viên, khu nghỉ dưỡng, quảng trường), giá có thể từ 1 tỷ đồng trở lên, có thể lên đến vài tỷ đồng tùy vào quy mô và các hiệu ứng đặc biệt.
Bảng báo giá hệ thống nhạc nước có thể thay đổi tuỳ theo các yêu cầu cụ thể của bạn như chất lượng thiết bị, số lượng hiệu ứng ánh sáng, âm thanh, nước, và các tính năng đặc biệt khác (như điều khiển từ xa, phun sương, hoặc kết hợp với các hiệu ứng laser).
Để có Bảng báo giá hệ thống nhạc nước chính xác và chi tiết hơn, bạn nên liên hệ với các công ty chuyên thiết kế và thi công hệ thống nhạc nước.

Tư vấn thiết kế nhạc nước và đài phun nước nghệ thuật

























