Skip to content
    • Công Ty Hải Đăng
    • Địa Chỉ
    • 08:00 - 17:00
    • 0986662028
      • Công Ty Hải Đăng
      • Địa Chỉ
      • 08:00 - 17:00
      • 0986662028
    Thiết kế Đài phun nước nghệ thuật & Nhạc nướcThiết kế Đài phun nước nghệ thuật & Nhạc nước
    • Trang Chủ
    • Giới thiệu
    • Sản Phẩm
      • Tự động hoá
        • Thiết bị tự động hoá
        • Chế tạo máy
        • Ngành nhựa
        • Ngành xi măng
      • Đài phun nước
        • Đầu phun nước
        • Đèn LED âm nước
        • Bơm chìm
        • Phụ kiện đường ống
      • Nhạc nước
        • Nhạc nước âm sàn
        • Nhạc nước khách sạn
        • Nhạc nước hồ tự nhiên
      • Tưới tự động
        • Thiết bị tưới
        • Tưới sân golf
        • Tưới resort
        • Tưới công viên
        • Sân vận động
      • Xử lý nước
        • Lọc nước hồ bơi
        • Xử lý nước thải
        • Hồ cảnh quan
    • Dự án
    • Tin tức
    • Dịch vụ
      • Dịch vụ tư vấn
      • Dịch vụ thiết kế
      • Dịch vụ thi công
      • Dịch vụ sửa chữa
      • Dịch vụ cho thuê
    • Liên Hệ
      • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

        Quay trở lại cửa hàng

    • Giỏ hàng
    Trang chủ / Sản Phẩm / Bảng báo giá 2026 / Bảng giá đường ống và phụ kiện

    Ống Nhựa HDPE Tiền Phong

    • Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PE 100 cao cấp
    • Đèn vỏ giả đá cắm cỏ chiếu tường rọi cột 220 V hoặc 24 V

    11.100 ₫ – 44.047.300 ₫Khoảng giá: từ 11.100 ₫ đến 44.047.300 ₫

    • PN 10
    • PN 12.5
    Xóa
    SKU: HDPE100-PARENT Danh mục: Bảng báo giá 2026, Bảng giá đường ống và phụ kiện, Hàng chính hãng, HDPE, Tiền Phong Thẻ: Bảng Giá Ống HDPE, Giá Ống Nhựa HDPE, ISO 4427 2019, Ống Cấp Nước HDPE, Ống HDPE DN110, Ống HDPE DN20, Ống HDPE DN200, Ống HDPE PE100, Ống HDPE PN10, Ống HDPE PN16, Ống HDPE PN20, Ống HDPE PN6, Ống HDPE Tiền Phong, Ống Nhựa Chịu Áp Lực, Ống Nhựa Dẫn Nước, Ống Nhựa HDPE, Ống Nhựa Tiền Phong, Phụ Kiện HDPE Tiền Phong, Vật Tư Ngành Nước
    • Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PE 100 cao cấp
    • Đèn vỏ giả đá cắm cỏ chiếu tường rọi cột 220 V hoặc 24 V
    • Mô tả
    • Thông tin bổ sung
    • Đánh giá (0)

    Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PE 100

     

    DANH MỤC

    Toggle
    • BẢNG GIÁ VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG NHỰA HDPE PE 100 TIỀN PHONG
      • 1. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE PE 100 (CẤP ÁP SUẤT PN 6 – PN 8 – PN 10)
      • 2. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE PE 100 (CẤP ÁP SUẤT PN 12.5 – PN 16 – PN 20)
      • UY TÍN & CAM KẾT SẢN PHẨM

    BẢNG GIÁ VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG NHỰA HDPE PE 100 TIỀN PHONG

    (Áp dụng tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2019 – Đơn vị tính: đồng / mét)

    Ống nhựa HDPE PE 100 Tiền Phong là giải pháp hàng đầu cho các hệ thống đường ống cấp nước sạch, thoát nước thải, dẫn hóa chất và hạ tầng đô thị. Sản phẩm sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực vượt trội, chống ăn mòn hóa chất và dẻo dai chống va đập.


    1. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE PE 100 (CẤP ÁP SUẤT PN 6 – PN 8 – PN 10)

    * Vuốt sang trái/phải để xem đầy đủ các cột trên điện thoại →

    STTĐK danh nghĩa
    (DN – mm)
    PN 06 barPN 08 barPN 10 bar
    Độ dày (mm)Chưa VATThanh toánĐộ dày (mm)Chưa VATThanh toánĐộ dày (mm)Chưa VATThanh toán
    120––––––2.014,80015,984
    225–––2.018,80020,3042.422,60024,408
    332–––2.429,10031,4283.034,70037,476
    440–––3.045,10048,7083.855,40059,832
    550–––3.664,20069,3364.579,10085,428
    663–––4.3101,300109,4045.4112,200121,176
    7754.2109,400118,1525.3135,900146,7726.6170,000183,600
    8904.8141,600152,9286.0175,500189,5407.4214,600231,768
    91105.4177,600191,8086.7218,600236,0888.3267,900289,332
    101256.2232,800251,4247.7287,000309,9609.5352,000380,160
    111406.9290,800314,0648.6361,300390,20410.7443,100478,548
    121607.7361,200390,0969.6450,100486,10811.9555,300599,724
    131808.6453,200489,45610.8566,900612,25213.4682,600737,208
    142009.6561,400606,31211.9691,700747,03614.8845,700913,356
    1522510.7696,200751,89613.4882,300952,88416.61,053,8001,138,104
    1625012.1887,700958,71615.01,105,3001,193,72418.71,341,8001,449,144
    1728013.61,127,6001,217,80816.91,389,9001,501,09221.11,705,2001,841,616
    1831515.31,422,5001,536,30019.11,782,4001,924,99223.72,166,8002,340,144
    1935517.21,817,9001,963,33221.52,237,3002,416,28426.72,737,9002,956,932
    2040019.12,213,9002,391,01223.92,775,5002,997,54029.73,404,8003,677,184
    2145021.43,040,6003,283,84826.73,749,3004,049,24433.24,603,4004,971,672
    2250024.13,852,6004,160,80830.04,737,3005,116,28437.45,830,6006,297,048
    2356027.24,905,0005,297,40033.96,040,2006,523,41642.17,409,7008,002,476
    2463030.66,212,1006,709,06838.17,656,2008,268,69647.49,395,90010,147,572
    2571034.47,856,6008,485,12842.99,687,30010,462,28453.311,885,10012,835,908
    2680038.29,694,40010,469,95247.711,969,00012,926,52059.314,688,40015,863,472
    2790045.913,963,40015,080,47257.217,226,80018,604,94471.120,233,70021,852,396
    28100053.522,443,80024,239,30466.727,676,80029,890,94483.033,745,40036,445,032
    29120061.229,334,40031,681,15276.236,139,10039,030,22894.844,047,30047,571,084
    30140068.837,258,60040,239,28885.845,705,70049,362,156–––
    31160076.446,039,20049,722,33695.356,434,20060,948,936–––

    2. BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE PE 100 (CẤP ÁP SUẤT PN 12.5 – PN 16 – PN 20)

    * Vuốt sang trái/phải để xem đầy đủ các cột trên điện thoại →

    STTĐK danh nghĩa
    (DN – mm)
    PN 12.5 barPN 16 barPN 20 bar
    Độ dày (mm)Chưa VATThanh toánĐộ dày (mm)Chưa VATThanh toánĐộ dày (mm)Chưa VATThanh toán
    3220–––2.08,7009,3962.310,20011,016
    33252.011,10011,9882.313,20014,2563.015,40016,632
    34322.418,10019,5483.021,20022,8963.625,50027,540
    35403.027,30029,4843.732,80035,4244.539,00042,120
    36503.741,70045,0364.650,90054,9725.660,20065,016
    37634.767,20072,5765.880,10086,5087.195,900103,572
    38755.695,300102,9246.8113,700122,7968.4135,800146,664
    39906.7135,600146,4488.2162,800175,82410.1194,900210,492
    401108.1203,100219,34810.0245,300264,92412.3295,200318,816
    411259.2261,500282,42011.4317,300342,68414.0378,300408,564
    4214010.3324,400350,35212.7393,300424,76415.7473,100510,948
    4316011.8423,300457,16414.6520,200561,81617.9620,600670,248
    4418013.3539,700582,87616.4654,300706,64420.1784,700847,476
    4520014.7661,400714,31218.2818,700884,19622.4976,2001,054,296
    4622516.6836,000902,88020.51,000,9001,080,97225.21,207,3001,303,884
    4725018.41,039,4001,122,55222.71,245,3001,344,92427.91,489,9001,609,092
    4828020.61,303,2001,407,45625.41,560,7001,685,55631.31,866,2002,015,496
    4931523.21,629,9001,760,29228.61,975,5002,133,54035.22,377,3002,567,484
    5035526.12,067,2002,232,57632.22,507,9002,708,53239.73,015,8003,257,064
    5140029.42,617,2002,826,57636.33,196,2003,451,89644.73,840,9004,148,172
    5245033.13,309,0003,573,72040.94,045,4004,369,03250.34,855,6005,244,048
    5350036.84,118,1004,447,54845.45,014,7005,415,87655.86,005,8006,486,264
    5456041.25,618,8006,068,30450.86,786,8007,329,744–––
    5563046.37,101,8007,669,94457.28,063,2008,708,256–––
    5671052.29,035,9009,758,77264.510,939,10011,814,228–––
    5780058.89,650,40010,422,432––––––
    5890066.114,520,70015,682,356––––––
    59100073.517,686,00019,100,880––––––

    UY TÍN & CAM KẾT SẢN PHẨM

    • Thương hiệu: Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong (Phía Nam)
    • Chứng nhận chất lượng: ISO 4427:2019
    • Khuyến cáo kỹ thuật: Ống và phụ kiện hàn HDPE cần tương thích về vật liệu (PE100 / PE80) và độ dày / áp lực (PN).
    • Chính sách phân phối: Cung cấp đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT. Chiết khấu hấp dẫn cho các dự án, công trình, đại lý.
    Áp suất (PN)

    PN 10, PN 12.5, PN 16, PN 20, PN 6, PN 8

    Đường kính (DN)

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống Nhựa HDPE Tiền Phong” Hủy

    Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.

    Sản phẩm tương tự

    Thân tưới Rainbird 1806 Pop Up Chiều cao bật lên 6 inch 152 cm

    Đầu béc tưới

    Thân tưới Rainbird 1806 Pop Up Chiều cao bật lên 6 inch – 15,2 cm

    411.877 ₫
    Thêm vào giỏ hàng
    Biến tần Delta VFD002EL23A 0.2kW 3 Pha 220V

    Hàng chính hãng

    Biến tần Delta VFD004EL23A 0.4kW 3 Pha 220V

    2.240.000 ₫
    Thêm vào giỏ hàng
    Biến tần Delta VFD002EL23A 0.2kW 3 Pha 220V

    Hàng chính hãng

    Biến tần Delta VFD004EL21A 0.4kW 1 Pha 220V

    2.404.000 ₫
    Thêm vào giỏ hàng
    Biến dòng Mikro ZCT 40S

    Hàng chính hãng

    Biến dòng Mikro ZCT 40S

    506.000 ₫
    Thêm vào giỏ hàng
    EZC100N4100 cầu dao đóng cắt tự động có thể gắn Suntrip 4 cực (4P) 100A

    Tự động hoá

    EZC100N4100 Cầu dao ngắt mạch tự động 4 cực (4P) 100A

    1.730.000 ₫
    Thêm vào giỏ hàng
    Biến tần Delta VFD002EL23A 0.2kW 3 Pha 220V

    Tự động hoá

    Biến tần Delta VFD002EL21A 0.2kW 1 Pha 220V

    2.289.000 ₫
    Thêm vào giỏ hàng
    Biến dòng ZCT Mikro 120S

    Mikro

    Biến dòng ZTC Mikro 120S

    1.499.000 ₫
    Thêm vào giỏ hàng
    Vòi phun nước xoay Oase Rotating 5-15 E

    Đầu Phun Nước Nghệ Thuật

    Vòi phun nước xoay Oase Rotating 5-15 E

    38.980.000 ₫
    Thêm vào giỏ hàng
    CÔNG TY TNHH TỰ ĐỘNG HOÁ GIẢI TRÍ HẢI ĐĂNG

     Hotline: 098 666 20 28

    Email: haidang@haidangA.vn

    Website: www.haidanga.vn

    Địa Chỉ: 319 Võ Nguyên Giáp, Phường An Khánh, TPHCM, Việt Nam

    Chính Sách

    Chính Sách Thanh Toán
    Chính Sách Bảo Hành
    Chính Sách Đổi Trả

    Google Map

    Mạng Xã Hội

    • Hotline
    • Messenger
    • Zalo Zalo
    • Chỉ đường
    • Phần mềm nhạc nước HDSoft
    • Đài phun nước Hâụ Giang
    • Nhạc nước Hậu Giang trung tâm thành phố
    • Đài phun nước Vĩnh Long số 1
    • Bảng giá thiết bị nhạc nước tháng 2 năm 2025
    • Hướng dẫn trị ho bằng mẹo dân gian Việt Nam
    • So sánh RCCB và ELCB, điểm giống và khác nhau giữa 2 loại
    • So sánh MCB RCCB RCBO và ELCB: Sự giống và khác nhau về chức năng
    • Chống điện giật cho đài phun nước
    • Thiết kế đài phun nước ở TP. HCM (thành phố Hồ Chí Minh)
    • Thiết kế nhạc nước số 1 Việt Nam tại Vạn Phúc City
    • Đài phun nước ở Bình Dương
    • Dàn nhạc nước nghệ thuật đỉnh cao
    • Đài phun nước Cà Mau
    • Đài phun nước Khánh Hoà
    • Phân biệt PVC và uPVC thành phần, độ cứng, màu sắc, ứng dụng, an toàn sức khoẻ, tái chế
    • Hải Đăng Automation
    • Ý nghĩ sologan Hải Đăng: Light up your life
    • Phân biệt đèn LED đổi màu GRB 1in1 và 3in1
    • Thiết kế thi công đài phun nước tại Thanh Hoá
    • Nhạc nước Thanh Hoá Thiết kế thi công chuyên nghiệp
    • Đài phun nước Thanh Hoá thiết kế thi công
    • Đài phun nước quảng trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau
    • Sàn nhạc nước quảng trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau
    • Nhạc nước Cà Mau Quảng trường Phan Ngọc Hiển
    • Nhạc nước số 1 Việt Nam
    • Air bag trong bơm chìm làm bằng vật liệu NBR nghĩa là gì?
    • Cable Seal bộ làm kín cáp điện bơm chìm
    • Ball Bearing vòng bi bơm chìm
    • Cầu tạo bơm chìm
    • Thiết bị đài phun nước 2025
    • Mẫu đài phun nước đẹp tháng 10
    • Báo giá thi công nhạc nước
    • Thiết kế đài phun nước phao nổi hồ gươm Hà Nội
    • Đài phun nước Sầm Sơn Thanh Hoá
    • Hệ thống nhạc nước Sầm Sơn Thanh Hoá
    • Hồ nhạc nước Sầm Sơn Thanh Hoá
    • Nhạc nước Sầm Sơn
    • Bảng giá thiết bị đài phun nước cập nhật tháng 2 năm 2026
    • Thi công nhạc nước tại TPHCM Số 1
    • Công ty thi công đài phun nước tại TPHCM số 1
    • Một số vòi phun nước cho sàn nhạc nước phổ biến
    • Hướng Dẫn Thiết Kế Nhạc Nước Từ A Đến Z năm 2026
    • Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Đèn LED Âm Dưới Nước Của Đài Phun Nước Và Nhạc Nước Năm 2026
    • Hướng Dẫn Chọn Vòi Phun Nước Cho Đài Phun Nước Và Nhạc Nước Cập Nhật Tháng 3/2026
    • Hướng dẫn chọn bơm chìm cho đài phun nước và nhạc nước chuẩn kỹ thuật 2026
    • Tiêu chuẩn an toàn của bơm chìm trong đài phun nước và nhạc nước Từ A–Z năm 2026
    • Các loại máy tăm nước phổ biến tại Việt Nam năm 2026
    • Các thương hiệu máy tăm nước phổ biến tại Việt Nam tháng 3 năm 2026
    • Các loại thép không ghỉ
    • Cài đặt biến cho đài phun nước & nhạc nước tần FR-CS84 Mitshubishi
    • TUYỂN DỤNG KỸ SƯ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG NHẠC NƯỚC
    • Các yếu tố quyết định chi phí thi công nhạc nước
    • Thiết Kế Nhạc Nước Hồ Tròn Đẹp, Hiện Đại, Đa Dạng Mẫu Mã
    • Khám Phá Top 10 Vòi Phun Nước Thông Dụng Nhất Cho Nhạc Nước Và Đài Phun Nước
    • Vòi Phun Sương Và Các Phụ Kiện Inox 304 Cho Hệ Thống Làm Mát Và Cảnh Quan
    • Thư viện kiến thức Nhạc nước – Đài phun nước nghệ thuật
    • Đài phun nước nghệ thuật & kiến thức tổng hợp
    • Bảo Trì & Vận Hành Nhạc Nước – Đài Phun Nước Nghệ Thuật
    • HỎI ĐÁP (FAQ) về Nhạc nước và Đài phun nước nghệ thuật
    • Lịch sử hình thành đài phun nước nghệ thuật
    • Ứng Dụng Và Xu Hướng Phát Triển Của Đài Phun Nước Nghệ Thuật Hiện Đại
    • Bình lọc cát Emaux: Cẩm nang lựa chọn, lắp đặt, vận hành và bảo trì toàn diện
    • Hướng dẫn đấu nối dây điện đèn LED âm dưới nước
    • Giải Đáp: MCCB LS Và Schneider Có Thể Gắn Cuộn Cắt Suntrip Không?
    • Mẫu công văn đề nghị thanh toán
    Copyright 2026 © CÔNG TY TNHH TỰ ĐỘNG HOÁ GIẢI TRÍ HẢI ĐĂNG. All rights reserved. Design by HaiDang
    • Trang Chủ
    • Giới thiệu
    • Sản Phẩm
      • Tự động hoá
        • Thiết bị tự động hoá
        • Chế tạo máy
        • Ngành nhựa
        • Ngành xi măng
      • Đài phun nước
        • Đầu phun nước
        • Đèn LED âm nước
        • Bơm chìm
        • Phụ kiện đường ống
      • Nhạc nước
        • Nhạc nước âm sàn
        • Nhạc nước khách sạn
        • Nhạc nước hồ tự nhiên
      • Tưới tự động
        • Thiết bị tưới
        • Tưới sân golf
        • Tưới resort
        • Tưới công viên
        • Sân vận động
      • Xử lý nước
        • Lọc nước hồ bơi
        • Xử lý nước thải
        • Hồ cảnh quan
    • Dự án
    • Tin tức
    • Dịch vụ
      • Dịch vụ tư vấn
      • Dịch vụ thiết kế
      • Dịch vụ thi công
      • Dịch vụ sửa chữa
      • Dịch vụ cho thuê
    • Liên Hệ
    • Đăng nhập
    • Newsletter

    Đăng nhập

    Quên mật khẩu?