Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar
Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar – Thông số kỹ thuật và bảng giá tham khảo
Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar là dòng ống polyethylene mật độ cao được sản xuất cho các hệ thống đường ống yêu cầu khả năng chịu áp lực làm việc danh nghĩa 12,5 bar. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp nước, tưới cảnh quan, tưới tự động, đường ống kỹ thuật, hồ cảnh quan, đài phun nước và nhiều ứng dụng hạ tầng khác.
Bài viết dưới đây tổng hợp kích thước, độ dày thành ống và giá Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar theo bảng giá Tiền Phong, giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư thuận tiện tra cứu khi thiết kế và lập dự toán.
Lưu ý: Bảng giá trong bài gồm cả giá chưa VAT và giá thanh toán đã bao gồm VAT, đơn vị tính theo mét.
1. Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar là gì?
Ống HDPE là loại ống được sản xuất từ vật liệu High Density Polyethylene – polyethylene mật độ cao. Đặc tính nổi bật của HDPE là độ dẻo, khả năng chịu va đập, chống ăn mòn và thích hợp với nhiều hệ thống đường ống ngoài trời hoặc chôn ngầm.
Trong tên gọi Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar, ký hiệu PN 12.5 thể hiện cấp áp suất danh nghĩa của đường ống. Đây là thông số quan trọng cần xem xét khi lựa chọn ống cho hệ thống có áp.
Khi thiết kế thực tế, ngoài PN, cần đồng thời tính đến đường kính, lưu lượng, tổn thất áp suất, nhiệt độ làm việc, phương pháp nối và điều kiện vận hành của hệ thống.
2. Bảng thông số và giá Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật và đơn giá theo hình ảnh bảng giá được cung cấp:
| ĐK danh nghĩa | Độ dày (mm) | Giá chưa VAT (đồng/mét) | Giá gồm 8% VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 25 | 2.0 | 11.100 | 11.988 |
| 32 | 2.4 | 18.100 | 19.548 |
| 40 | 3.0 | 27.300 | 29.484 |
| 50 | 3.7 | 41.700 | 45.036 |
| 63 | 4.7 | 67.200 | 72.576 |
| 75 | 5.6 | 95.300 | 102.924 |
| 90 | 6.7 | 135.600 | 146.448 |
| 110 | 8.1 | 203.100 | 219.348 |
| 125 | 9.2 | 261.500 | 282.420 |
| 140 | 10.3 | 324.400 | 350.352 |
| 160 | 11.8 | 423.300 | 457.164 |
| 180 | 13.3 | 539.700 | 582.876 |
| 200 | 14.7 | 661.400 | 714.312 |
| 225 | 16.6 | 836.000 | 902.880 |
| 250 | 18.4 | 1.039.400 | 1.122.552 |
| 280 | 20.6 | 1.303.200 | 1.407.456 |
| 315 | 23.2 | 1.629.900 | 1.760.292 |
| 355 | 26.1 | 2.067.200 | 2.232.576 |
| 400 | 29.4 | 2.617.200 | 2.826.576 |
| 450 | 33.1 | 3.309.000 | 3.573.720 |
| 500 | 36.8 | 4.118.100 | 4.447.548 |
| 560 | 41.2 | 5.618.800 | 6.068.304 |
| 630 | 46.3 | 7.101.800 | 7.669.944 |
| 710 | 52.2 | 9.035.900 | 9.758.772 |
| 800 | 58.8 | 9.650.400 | 10.422.432 |
| 900 | 66.1 | 14.520.700 | 15.682.356 |
| 1000 | 73.5 | 17.686.000 | 19.100.880 |
Ghi chú: Trong hình bảng giá, dòng đường kính danh nghĩa 20 mm không thể hiện đầy đủ độ dày và đơn giá, vì vậy không đưa số liệu chưa xác định vào bảng để tránh gây nhầm lẫn.
3. Cách đọc thông số Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar
Ví dụ với Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar D110:
- Đường kính danh nghĩa: 110 mm
- Độ dày thành ống: 8,1 mm
- Cấp áp suất: PN 12.5
- Giá chưa VAT: 203.100 đồng/mét
- Giá gồm VAT: 219.348 đồng/mét
Tương tự, ống D200 PN 12.5 có độ dày thành ống 14,7 mm, giá chưa VAT 661.400 đồng/mét và giá gồm VAT 714.312 đồng/mét.
Việc tra cứu đồng thời đường kính và độ dày rất quan trọng, đặc biệt khi tính toán đường ống chịu áp hoặc lựa chọn phương pháp hàn, phụ kiện và thiết bị kết nối.
4. Giá Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar đã bao gồm VAT chưa?
Bảng trên thể hiện rõ hai mức giá:
Giá chưa VAT là giá sản phẩm trước khi tính thuế giá trị gia tăng.
Giá gồm VAT là tổng giá thanh toán sau khi cộng VAT theo bảng giá.
Ví dụ:
HDPE Tiền Phong PN 12.5 D110
203.100 đồng/mét chưa VAT → 219.348 đồng/mét gồm VAT.
Mức VAT thể hiện trong bảng này tương ứng 8%:
203.100 × 1,08 = 219.348 đồng/mét.
Do chính sách thuế và bảng giá có thể thay đổi theo từng thời điểm, khi lập báo giá hoặc đặt hàng thực tế nên kiểm tra lại mức VAT đang áp dụng.
5. Độ dày ống HDPE Tiền Phong PN 12.5
Cùng cấp áp suất PN 12.5, độ dày thành ống tăng theo đường kính.
Một số kích thước thường gặp:
D63: dày 4,7 mm
D75: dày 5,6 mm
D90: dày 6,7 mm
D110: dày 8,1 mm
D160: dày 11,8 mm
D200: dày 14,7 mm
D250: dày 18,4 mm
D315: dày 23,2 mm
D400: dày 29,4 mm
D500: dày 36,8 mm
D630: dày 46,3 mm
Độ dày thành ống là một trong những thông số cần được kiểm tra khi lựa chọn đường ống theo yêu cầu chịu áp của công trình.
6. Ứng dụng của Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PN 12.5 bar
Nhờ đặc tính của vật liệu HDPE và cấp áp suất PN 12.5, dòng ống này có thể được xem xét sử dụng cho nhiều hệ thống như:
- Đường ống cấp và phân phối nước;
- Hệ thống tưới tự động và tưới cảnh quan;
- Đường ống cấp nước cho hồ cảnh quan;
- Hệ thống đài phun nước và nhạc nước;
- Đường ống kỹ thuật trong công trình;
- Hệ thống đường ống chôn ngầm;
- Một số hệ thống công nghiệp phù hợp với đặc tính vật liệu HDPE.
Việc lựa chọn đường kính và cấp áp suất không nên chỉ dựa trên kích thước đầu nối. Với hệ thống bơm, tưới hoặc đài phun nước, cần tính toán lưu lượng, vận tốc nước, tổn thất đường ống và áp suất lớn nhất của hệ thống.
7. Lựa chọn đường kính ống HDPE PN 12.5 như thế nào?
Đường kính phù hợp phụ thuộc trước hết vào lưu lượng cần vận chuyển. Nếu chọn ống quá nhỏ, vận tốc nước và tổn thất áp suất có thể tăng cao. Ngược lại, đường kính quá lớn có thể làm tăng chi phí vật tư không cần thiết.
Đối với một hệ thống hoàn chỉnh, nên xác định theo trình tự:
Lưu lượng yêu cầu → chiều dài tuyến ống → đường kính dự kiến → vận tốc dòng chảy → tổn thất áp suất → áp suất làm việc → cấp PN phù hợp.
Đặc biệt với hệ thống đài phun nước hoặc tưới tự động sử dụng bơm, việc tính tổn thất áp suất của đường ống giúp lựa chọn bơm và đường kính ống chính xác hơn.
8. Một số câu hỏi thường gặp
Ống HDPE Tiền Phong PN 12.5 chịu áp bao nhiêu?
PN 12.5 là cấp áp suất danh nghĩa 12,5 bar. Tuy nhiên, điều kiện vận hành thực tế còn liên quan đến nhiệt độ, đặc tính hệ thống, tuổi thọ thiết kế và các yêu cầu kỹ thuật áp dụng.
Ống HDPE Tiền Phong D110 PN 12.5 dày bao nhiêu?
Theo bảng thông số trên, D110 PN 12.5 có độ dày thành ống 8,1 mm.
Giá ống HDPE Tiền Phong D110 PN 12.5 bao nhiêu?
Theo bảng giá được cung cấp:
203.100 đồng/mét chưa VAT và 219.348 đồng/mét gồm VAT.
Ống D200 PN 12.5 dày bao nhiêu?
Ống HDPE Tiền Phong D200 PN 12.5 có độ dày 14,7 mm.
Giá trong bảng tính theo mét hay theo cây?
Đơn vị giá trong bảng là đồng/mét. Khi lập dự toán cần nhân đơn giá với tổng chiều dài đường ống thực tế và tính thêm phụ kiện, kết nối, vận chuyển hoặc các chi phí khác nếu có.
9. Lưu ý khi sử dụng bảng giá HDPE Tiền Phong PN 12.5
Bảng giá trên phù hợp để tham khảo, lập dự toán và tra cứu kỹ thuật. Giá mua thực tế có thể khác giá niêm yết do chính sách chiết khấu, số lượng đặt hàng, khu vực giao hàng, vận chuyển và chính sách bán hàng tại từng thời điểm.
Vì vậy, đối với dự án có khối lượng lớn, nên xác nhận báo giá trước khi chốt dự toán hoặc ký hợp đồng cung cấp.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.